[Tổng hợp] Bảng calo thức ăn các món ăn Việt Nam phổ biến

30360 lượt xem

Cơ thể thiếu năng lượng hay thừa năng lượng đều gây ra những hậu quả nhất định. Hầu hết nhiều người Việt Nam không chú ý đến hàm lượng dinh dưỡng và hàm lượng calo trong mỗi loại thực phẩm. Tuy nhiên, với sự gia tăng không thể kiểm soát của tình trạng thừa cân hay thiếu cân như hiện nay cùng với việc nâng cao nhận thức về sức khỏe và thể chất của nhiều người thì việc tính calo trong thực phẩm là điều cần thiết. Tham khảo ngay bảng calo thức ăn dưới đây để dễ dàng hơn trong việc cân đối lượng calo nạp vào cơ thể nhé!

1. Mục đích của việc tính calo trong thực phẩm là gì?

Nói một cách đơn giản, nếu bạn muốn tăng cân, bạn cần phải tăng lượng calo nạp vào, tức là phải tăng lượng thức ăn vào cơ thể. Ngược lại, khi bạn cần giảm cân, bạn giảm khẩu phần ăn để giảm thiểu lượng calo bạn cần. Những người muốn duy trì cân nặng cần giữ lượng calo nạp vào cân bằng với lượng calo mà cơ thể đốt cháy.

Không có năng lượng, chúng ta không thể tồn tại. Tất cả các hoạt động sinh lý diễn ra hàng ngày, bắt đầu từ những hoạt động cơ bản nhất như thở và nhịp tim, đều cần năng lượng. Cơ thể nhận được năng lượng thông qua thực phẩm chúng ta ăn hàng ngày. Mỗi loại thực phẩm đều chứa một lượng calo nhất định tạo ra năng lượng để nuôi cơ thể.

Mức năng lượng khác nhau được yêu cầu tùy thuộc vào trạng thái hoạt động của cơ thể. Nếu chúng ta biết cách tính calo trong thực phẩm, chúng ta sẽ biết nên ăn gì và ăn bao nhiêu.

Mục đích của việc tính calo trong thực phẩm là gì? Mời các bạn tham khảo cách tính calo của thực phẩm và Bảng calo thức ăn các món ăn Việt Nam....

» Tham khảo bài viết: Bảng Thành phần dinh dưỡng 240+ thực phẩm sử dụng nhiều nhất  tại đây: https://kienthucthethao.vn/bang-thanh-phan-dinh-duong-240-thuc-pham

2. Cách tính calo trong thực phẩm

Calo trong thức ăn được tính bằng tổng khối lượng của 3 chất: tinh bột (carbohydrate), chất béo (fat), và chất đạm (protein). Lượng calo cho mỗi chất này được đo trong phòng thí nghiệm và được xác định như sau:

  • 1g carbohydrate: 4 kcal (calo).
  • 1g protein: 4 kcal (calo).
  • 1g chất béo: 9 kcal (calo).

Do đó, chất béo tạo ra nhiều calo nhất và cung cấp nhiều năng lượng nhất. Cùng một chất béo, nhưng hai loại thực phẩm khác nhau cung cấp các loại chất béo khác nhau. Bạn nên chọn thực phẩm có chứa chất béo tốt cho cơ thể, kể cả khi chúng chứa cùng một số lượng calo. Đối với tinh bột và chất đạm cũng vậy.

Dựa vào lượng calo của từng chất, nếu bạn biết mỗi thực phẩm chứa bao nhiêu gam tinh bột, chất đạm hay chất béo (thường ghi trên bao bì sản phẩm) thì bạn sẽ tính được lượng calo cụ thể trong thực phẩm đó. Ở đó.

Ví dụ, một lạng thịt nạc (100g thịt nạc) sẽ cung cấp 100×4 = 400 kcal calo (thịt nạc chủ yếu cung cấp protein). Tuy nhiên, thịt nạc vẫn có thể chứa một số chất béo nên lượng calo thực tế sẽ nhiều hơn.

Mục đích của việc tính calo trong thực phẩm là gì? Mời các bạn tham khảo cách tính calo của thực phẩm và Bảng calo thức ăn các món ăn Việt Nam....

3. Bảng calo thức ăn dưới đây cho thấy lượng calo của một số loại thực phẩm phổ biến của Việt Nam.

Dưới đây là bảng calo thức ăn các loại thực phẩm mà bạn có thể tham khảo:

Món ănĐơn vị tínhCalo

Bảng calo thức ăn thực phẩm tự nhiên

  • Thịt bò
100 gram250
  • Thịt đùi gà
100 gram177
  • Thịt ức gà
100 gram164
  • Thịt ba chỉ heo
100 gram517
  • Thịt nạc heo
100 gram242
  • Chân giò heo
100 gram406
  • Cá hồi
100 gram208
  • Cá ngừ
100 gram129
  • Cá thu
100 gram305
  • Mực
100 gram181
  • Tôm
100 gram100
  • Cua biển
100 gram83
  • Ngao
100 gram73
  • Ốc mít
100 gram86
  • Sò
100 gram115
  • Thịt đùi cừu
100 gram294
  • Sữa bò
100 gram42
  • Trứng gà
1 quả (50 gram)45
  • Phô mai tươi
100 gram402
  • Bơ động vật
100 gram717
  • Rau cải
100 gram65
  • Rau muống
100 gram55
  • Nấm
100 gram26
  • Cần tây
100 gram15
  • Rau dền
100 gram30
  • Su hào
100 gram27
  • Bắp cải
100 gram24
  • Cà rốt
100 gram41
  • Cà chua
100 gram18
  • Dưa chuột
100 gram22
  • Đậu phụ
100 gram76
  • Đậu bắp
100 gram33
  • Đậu cove
100 gram92
  • Rau mồng tơi
100 gram26
  • Quả bơ
100 gram160
  • Táo
100 gram52
  • Cam
100 gram47
  • Vải
100 gram66
  • Nhãn
100 gram62
  • Xoài
100 gram60
  • Mít
100 gram89
  • Dâu tây
100 gram32
  • Na
100 gram101
  • Dứa
100 gram50
  • Khoai tây
100 gram77
  • Khoai lang
100 gram85
  • Ngô
100 gram85
  • Yến mạch
100 gram67
  • Đậu đen
100 gram106

                                              Bảng calo thức ăn các món ăn sáng                                 

  • Phở bò
1 tô315
  • Phở gà
1 tô322
  • Bún bò
1 tô368
  • Bún chân giò
1 tô400
  • Bún ngan
1 tô375
  • Bún mọc
1 tô316
  • Bún cá
1 tô344
  • Bún tươi
100 gram69
  • Bún đậu
1 dĩa302
  • Miến ngan
1 tô326
  • Bún hải sản
1 tô415
  • Bún sườn
1 tô331
  • Bún riêu cua
1 tô362
  • Cháo gà
1 tô298
  • Cháo sườn
1 tô255
  • Cháo ngao
1 tô219
  • Cháo đậu đen
1 tô201
  • Cháo đậu xanh
1 tô210
  • Mì tôm
1 tô129
  • Mì xào bò
1 dĩa274
  • Bánh mì thịt
1 ổ318
  • Bánh mì trứng
1 ổ312
  • Bánh mì pate
1 ổ361
  • Bánh mì chấm sữa đặc
1 ổ183
  • Bánh bao nhân thịt
1 chiếc211
  • Bánh giò
1 chiếc302
  • Xôi đỗ xanh
200 gram228
  • Xôi lạc
200 gram249
  • Xôi xéo
200 gram334
  • Xôi ngô
200 gram312
  • Xôi đỗ đen
200 gram301
  • Xôi hạt sen
200 gram297
  • Xôi khúc
200 gram377

              Bảng calo thức ăn các món ăn chính – món mặn

  • Cơm trắng
100 gram67
  • Cơm gạo lứt
100 gram82
  • Thịt heo kho trứng
1 dĩa339
  • Thịt heo chiên giòn
1 dĩa412
  • Thịt heo hầm tiêu
1 tô526
  • Thịt heo luộc
1 dĩa270
  • Thịt heo rang mắm
1 dĩa292
  • Thịt heo viên sốt cà chua
1 dĩa255
  • Thịt heo xào nấm
1 dĩa246
  • Giò lợn
100 gram337
  • Giò gà
100 gram297
  • Giò bò
100 gram369
  • Thịt heo xá xíu
1 dĩa268
  • Thịt heo quay
1 dĩa373
  • Thị heo xông khói
1 dĩa519
  • Xúc xích
100 gram315
  • Thịt gà rang xả ớt
1 dĩa306
  • Thịt gà rang gừng
1 dĩa314
  • Salad ức gà
1 dĩa225
  • Thịt gà xào rau củ
1 dĩa301
  • Thịt gà hầm củ sen
1 tô414
  • Thịt gà hầm ngải cứu
1 tô432
  • Gà rán
1 dĩa399
  • Gà quay
1 dĩa387
  • Gà hấp lá chanh
1 dĩa312
  • Gà xé phay
1 dĩa259
  • Thịt bò xào cần tỏi
1 dĩa300
  • Thịt bò khô
1 dĩa412
  • Thịt bò hầm khoai tây
1 tô516
  • Thịt bò áp chảo
1 dĩa328
  • Thịt bò kho tiêu
1 dĩa333
  • Thịt bò ngâm mắm
1 dĩa417
  • Mực nhồi thịt hấp
1 dĩa301
  • Đậu nhồi thịt sốt cà chua
1 dĩa228
  • Mực luộc xả ớt
1 dĩa259
  • Mực chiên xù
1 dĩa312
  • Mực xào cần tỏi
1 dĩa358
  • Mực nướng
1 dĩa379
  • Cá hồi áp chảo
1 dĩa421
  • Cá bống kho tiêu
1 dĩa382
  • Cá rán
1 dĩa432
  • Canh cá chua
1 tô366
  • Cá hấp gừng
1 dĩa315
  • Cá sốt cà chua
1 dĩa415
  • Cá om dưa
1 dĩa362
  • Tôm kho
1 dĩa287
  • Tôm hấp
1 dĩa345
  • Tôm nướng muối ớt
1 dĩa446
  • Tôm nấu măng
1 tô268
  • Chả tôm
1 dĩa310
  • Chả cá
1 dĩa415
  • Chả mực
1 dĩa392
  • Chả cua
1 dĩa371
  • Cua hấp
1 dĩa365
  • Cua rang me
1 dĩa419
  • Ngao hấp xả
1 dĩa255
  • Chả nem
1 chiếc67

Bảng calo thức ăn các món canh – rau

  • Rau muống luộc
1 dĩa115
  • Rau muống xào
1 dĩa168
  • Rau cải luộc
1 dĩa121
  • Rau cải xào
1 dĩa165
  • Canh rau cải
1 tô216
  • Rau dền luộc
1 dĩa177
  • Canh rau ngót
1 tô155
  • Canh khoai tây nấu sườn
1 tô319
  • Canh bí ninh xương
1 tô485
  • Canh bầu nấu tôm
1 tô327
  • Canh mùng tơi nấu cua
1 tô226
  • Mướp xào
1 dĩa239
  • Giá xào
1 dĩa168
  • Nấm xào
1 dĩa202
  • Salad dưa chuột cà chua
1 dĩa197
  • Súp lơ xanh luộc
1 dĩa161
  • Súp lơ trắng xào
1 dĩa227
  • Canh su hào
1 tô245
  • Canh khoai sọ ninh xương
1 tô208
  • Ngọn su su xào tỏi
1 dĩa119
  • Ngọn bí xào tỏi
1 dĩa162
  • Canh măng
1 tô319
  • Súp nấm
1 tô215
  • Súp ngô hải sản
1 tô316
  • Súp rong biển
1 tô299
  • Súp bí đỏ
1 tô404
  • Bí ngòi xào tỏi
1 dĩa153
  • Salad xà lách dầu giấm
1 dĩa164
  • Canh trứng đậu phụ
1 tô207
  • Salad cà rốt
1 dĩa220
  • Đậu cove xào
1 dĩa263
  • Khoai tây chiên
1 dĩa249
  • Khoai lang chiên
1 dĩa311
  • Canh rau cúc
1 dĩa222
  • Củ cải luộc
1 dĩa109

Bảng calo thức ăn các món ăn vặt

  • Sữa chua
100 gram46
  • Sữa chua mít
1 ly207
  • Sữa chua đánh đá
1 ly165
  • Sữa đậu nành
1 ly97
  • Hạt hạnh nhân
100 gram597
  • Hạt óc chó
100 gram552
  • Hạt hướng dương
100 gram584
  • Hạt điều
100 gram571
  • Mít sấy
100 gram262
  • Khoai lang sấy
100 gram219
  • Bánh quy socola
100 gram371
  • Bánh quy hạnh nhân
100 gram332
  • Bánh mì ngọt
1 chiếc229
  • Bánh sừng bò
1 chiếc241
  • Lạc rang húng lìu
100 gram505
  • Bánh đậu xanh
1 chiếc333
  • Chè đậu đen
1 ly278
  • Chè khoai
1 ly265
  • Chè mít
1 ly291
  • Chè khúc bạch
1 ly264
  • Nem chua rán
1 dĩa415
  • Caramel
1 phần247
  • Trà sữa trân châu
1 ly339
  • Bánh quy phô mai
100 gram442
  • Bánh nướng thập cẩm
1 chiếc568
  • Bánh cupcakes
1 chiếc294
  • Bánh kem
1 chiếc695

Mong rằng qua những chia sẻ về bảng calo thức ăn trên đây của Kiến Thức Thể Thao, các bạn có thể biết được cách tính calo trong thực phẩm một cách khoa học, để cân đối bổ sung thực phẩm giữ gìn vóc dáng của mình. Ngoài chế độ ăn uống, đừng quên vận động và nghỉ ngơi hợp lý để thúc đẩy quá trình xây dựng vóc dáng và sức khỏe tốt nhất nhé!

» Tham khảo bài viết: Bảng Thành phần dinh dưỡng 240+ thực phẩm sử dụng nhiều nhất  tại đây: https://kienthucthethao.vn/bang-thanh-phan-dinh-duong-240-thuc-pham

Video nổi bật+ Xem tất cả

Tin mới hơn